Không hiểu

Không hiểu(Động từ)
Không biết, không nắm được ý nghĩa, bản chất, nguồn gốc, cách thức của sự vật, sự việc.
To not understand; to not know or grasp the meaning, nature, origin, or how something works.
不理解
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) not understand; (informal) don’t get it. cụm từ: động từ phrase biểu thị tình trạng không nắm được ý, thông tin hoặc ý nghĩa của điều gì đó. Định nghĩa ngắn: không hiểu = không nhận biết hoặc không hiểu được nội dung, lý do hay ý nghĩa. Ngữ cảnh: dùng dạng formal khi trao đổi lịch sự, học thuật; dạng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc chat.
(formal) not understand; (informal) don’t get it. cụm từ: động từ phrase biểu thị tình trạng không nắm được ý, thông tin hoặc ý nghĩa của điều gì đó. Định nghĩa ngắn: không hiểu = không nhận biết hoặc không hiểu được nội dung, lý do hay ý nghĩa. Ngữ cảnh: dùng dạng formal khi trao đổi lịch sự, học thuật; dạng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc chat.
