ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Không hiểu trong tiếng Anh

Không hiểu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Không hiểu(Động từ)

01

Không biết, không nắm được ý nghĩa, bản chất, nguồn gốc, cách thức của sự vật, sự việc.

To not understand; to not know or grasp the meaning, nature, origin, or how something works.

不理解

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/không hiểu/

(formal) not understand; (informal) don’t get it. cụm từ: động từ phrase biểu thị tình trạng không nắm được ý, thông tin hoặc ý nghĩa của điều gì đó. Định nghĩa ngắn: không hiểu = không nhận biết hoặc không hiểu được nội dung, lý do hay ý nghĩa. Ngữ cảnh: dùng dạng formal khi trao đổi lịch sự, học thuật; dạng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc chat.

(formal) not understand; (informal) don’t get it. cụm từ: động từ phrase biểu thị tình trạng không nắm được ý, thông tin hoặc ý nghĩa của điều gì đó. Định nghĩa ngắn: không hiểu = không nhận biết hoặc không hiểu được nội dung, lý do hay ý nghĩa. Ngữ cảnh: dùng dạng formal khi trao đổi lịch sự, học thuật; dạng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc chat.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.