ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Không tên trong tiếng Anh

Không tên

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Không tên(Tính từ)

01

Không có tên gọi, chưa được đặt tên hay xác định tên

Unnamed — not having a name or not yet given a name; not identified by a specific name

无名的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/không tên/

không tên: (formal) unnamed, anonymous; (informal) no-name. Từ ghép, danh từ hoặc tính từ dùng để mô tả thứ chưa có tên hoặc không được đặt tên. Định nghĩa ngắn: chỉ vật, sự kiện, tài liệu hoặc người thiếu tên xác định. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, tài liệu chính thức; dùng (informal) khi nói đời thường hoặc miêu tả nhanh, thân mật.

không tên: (formal) unnamed, anonymous; (informal) no-name. Từ ghép, danh từ hoặc tính từ dùng để mô tả thứ chưa có tên hoặc không được đặt tên. Định nghĩa ngắn: chỉ vật, sự kiện, tài liệu hoặc người thiếu tên xác định. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, tài liệu chính thức; dùng (informal) khi nói đời thường hoặc miêu tả nhanh, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.