ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Không thể tránh khỏi trong tiếng Anh

Không thể tránh khỏi

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Không thể tránh khỏi(Cụm từ)

01

Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra hoặc xuất hiện

Inevitable — impossible to avoid; certain to happen or occur

不可避免

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/không thể tránh khỏi/

(formal) inevitable; (informal) unavoidable — cụm từ liên quan đến tình huống không thể thay đổi. Loại từ: cụm từ/thuật ngữ mô tả trạng thái. Định nghĩa ngắn: diễn tả điều hoặc hậu quả chắc chắn xảy ra, không thể ngăn cản. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi viết hoặc nói trang trọng; có thể dùng tương đương thông tục (unavoidable) trong hội thoại thân mật hoặc tin nhắn.

(formal) inevitable; (informal) unavoidable — cụm từ liên quan đến tình huống không thể thay đổi. Loại từ: cụm từ/thuật ngữ mô tả trạng thái. Định nghĩa ngắn: diễn tả điều hoặc hậu quả chắc chắn xảy ra, không thể ngăn cản. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi viết hoặc nói trang trọng; có thể dùng tương đương thông tục (unavoidable) trong hội thoại thân mật hoặc tin nhắn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.