Không thích hợp

Không thích hợp(Tính từ)
Không phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh, mục đích hoặc yêu cầu nào đó
Not suitable; not appropriate for a particular condition, situation, purpose, or requirement.
不适合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) unsuitable, inappropriate; (informal) not suitable. Tính từ: không thích hợp diễn tả điều gì đó không phù hợp với hoàn cảnh, mục đích hoặc tiêu chuẩn. Dùng khi muốn nói một vật, hành vi hoặc tình huống không phù hợp về mặt chức năng, văn hóa hoặc đạo đức. Chọn dạng trang trọng (unsuitable/inappropriate) trong văn viết, hội thoại lịch sự hoặc chuyên môn; dùng cách nói thân mật (not suitable) trong giao tiếp hàng ngày, không chính thức.
(formal) unsuitable, inappropriate; (informal) not suitable. Tính từ: không thích hợp diễn tả điều gì đó không phù hợp với hoàn cảnh, mục đích hoặc tiêu chuẩn. Dùng khi muốn nói một vật, hành vi hoặc tình huống không phù hợp về mặt chức năng, văn hóa hoặc đạo đức. Chọn dạng trang trọng (unsuitable/inappropriate) trong văn viết, hội thoại lịch sự hoặc chuyên môn; dùng cách nói thân mật (not suitable) trong giao tiếp hàng ngày, không chính thức.
