Không thừa nhận

Không thừa nhận(Động từ)
Không đồng ý hoặc từ chối công nhận một sự việc, một tình huống, một thực tế hay một quan điểm nào đó.
To refuse to accept or acknowledge something — to say that a fact, situation, or opinion is not true or valid
拒绝承认
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) not acknowledge / (informal) deny; cụm động từ: không thừa nhận. Nghĩa chung: từ chối công nhận, xác nhận hoặc chấp nhận sự tồn tại, quyền lợi, hành động hay kết quả của ai/cái gì. Dùng trong văn viết, báo chí, pháp luật khi nói về chính thức lên tiếng phủ nhận; có thể dùng dạng thông tục “deny” khi giao tiếp hàng ngày, còn “không thừa nhận” phù hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý.
(formal) not acknowledge / (informal) deny; cụm động từ: không thừa nhận. Nghĩa chung: từ chối công nhận, xác nhận hoặc chấp nhận sự tồn tại, quyền lợi, hành động hay kết quả của ai/cái gì. Dùng trong văn viết, báo chí, pháp luật khi nói về chính thức lên tiếng phủ nhận; có thể dùng dạng thông tục “deny” khi giao tiếp hàng ngày, còn “không thừa nhận” phù hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý.
