Không vô tư

Không vô tư(Cụm từ)
Không tha thiết, không thoải mái, không tự nhiên trong cách ứng xử hay suy nghĩ.
Not relaxed or at ease; feeling awkward or not natural in behavior or thinking
不自在
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) not carefree / (informal) not chill. Cụm từ: trạng từ/phó từ chỉ trạng thái tâm lý, miêu tả khi ai đó không thoải mái, lo lắng hoặc không tận hưởng tình huống. Nghĩa cơ bản: không cảm thấy vô tư, bồn chồn hoặc bị áy náy. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trò chuyện hàng ngày.
(formal) not carefree / (informal) not chill. Cụm từ: trạng từ/phó từ chỉ trạng thái tâm lý, miêu tả khi ai đó không thoải mái, lo lắng hoặc không tận hưởng tình huống. Nghĩa cơ bản: không cảm thấy vô tư, bồn chồn hoặc bị áy náy. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trò chuyện hàng ngày.
