Không yêu

Không yêu(Động từ)
Không có tình cảm yêu đương; không thương mến về mặt tình cảm nam nữ hoặc giữa người với người
To not love; to have no romantic or affectionate feelings for someone
不爱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “not in love”; (informal) “not loving/doesn't love”. Cụm từ: trạng từ/miêu tả cảm xúc. Nghĩa chính: diễn tả trạng thái một người không có tình cảm yêu thương lãng mạn dành cho ai hoặc không còn yêu nữa. Dùng dạng formal khi mô tả tình trạng khách quan, viết báo hoặc trao đổi lịch sự; dùng informal trong giao tiếp thân mật, tán gẫu hoặc khi nói về cảm xúc cá nhân một cách giản dị.
(formal) “not in love”; (informal) “not loving/doesn't love”. Cụm từ: trạng từ/miêu tả cảm xúc. Nghĩa chính: diễn tả trạng thái một người không có tình cảm yêu thương lãng mạn dành cho ai hoặc không còn yêu nữa. Dùng dạng formal khi mô tả tình trạng khách quan, viết báo hoặc trao đổi lịch sự; dùng informal trong giao tiếp thân mật, tán gẫu hoặc khi nói về cảm xúc cá nhân một cách giản dị.
