Khu công nghiệ[

Khu công nghiệ[ (Danh từ)
Một khu vực tập trung các nhà máy, cơ sở sản xuất hoặc nghiên cứu liên quan đến công nghệ, kỹ thuật nhằm phát triển sản xuất và kinh tế.
An area concentrated with factories, production facilities, or research centers related to technology and engineering for industrial and economic development.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Khu vực được quy hoạch để tập trung các nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nhằm phát triển kinh tế kỹ thuật và nâng cao sản xuất.
An area designated for concentrating industrial factories and plants to develop economic technology and increase production.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Khu công nghiệp trong tiếng Anh thường được dịch là "industrial zone" (formal) hoặc "factory area" (informal). Đây là danh từ chỉ khu vực được quy hoạch để tập trung các nhà máy và cơ sở sản xuất công nghiệp. Thuật ngữ "industrial zone" thường dùng trong văn bản chính thức và các báo cáo kinh tế, còn "factory area" mang tính thân mật, dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói chuyện không chính thức về các khu sản xuất.
Khu công nghiệp trong tiếng Anh thường được dịch là "industrial zone" (formal) hoặc "factory area" (informal). Đây là danh từ chỉ khu vực được quy hoạch để tập trung các nhà máy và cơ sở sản xuất công nghiệp. Thuật ngữ "industrial zone" thường dùng trong văn bản chính thức và các báo cáo kinh tế, còn "factory area" mang tính thân mật, dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói chuyện không chính thức về các khu sản xuất.
