ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khu đệm trong tiếng Anh

Khu đệm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khu đệm(Danh từ)

01

Khu nằm giữa hai khu vực có đặc điểm quá khác nhau hoặc có tính chất mâu thuẫn với nhau

A buffer zone — an area located between two regions that are very different or hostile to each other, serving to separate or reduce conflict between them

缓冲区

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khu đệm/

khu đệm — English: buffer zone (formal). danh từ. Khu đệm là vùng chuyển tiếp giữa hai khu vực khác nhau, thường dùng để giảm tác động, bảo vệ hoặc phân tách (ví dụ giữa khu dân cư và khu công nghiệp). Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp lý, quy hoạch, an ninh; có thể dùng ít trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày khi nói về vùng đệm, khoảng cách ngăn cách.

khu đệm — English: buffer zone (formal). danh từ. Khu đệm là vùng chuyển tiếp giữa hai khu vực khác nhau, thường dùng để giảm tác động, bảo vệ hoặc phân tách (ví dụ giữa khu dân cư và khu công nghiệp). Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp lý, quy hoạch, an ninh; có thể dùng ít trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày khi nói về vùng đệm, khoảng cách ngăn cách.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.