Khu đô thị

Khu đô thị(Danh từ)
Khu vực được quy hoạch theo mô hình đô thị thu nhỏ, gồm có hạ tầng cơ sở hiện đại, các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, văn hoá và nhà ở cao cấp
An urban development or planned residential-commercial complex — a purposely designed small city area with modern infrastructure, public facilities, shops and cultural services, and high-quality housing
城市综合体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khu đô thị: (formal) urban area / residential complex. Danh từ. Khu đô thị là khu vực được quy hoạch đồng bộ gồm nhà ở, hạ tầng, dịch vụ và tiện ích cho cư dân. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, báo cáo, quảng cáo bất động sản; có thể dùng dạng ngắn hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng nên tránh từ lóng. Phù hợp cho ngữ cảnh hành chính, quy hoạch và thương mại.
khu đô thị: (formal) urban area / residential complex. Danh từ. Khu đô thị là khu vực được quy hoạch đồng bộ gồm nhà ở, hạ tầng, dịch vụ và tiện ích cho cư dân. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, báo cáo, quảng cáo bất động sản; có thể dùng dạng ngắn hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng nên tránh từ lóng. Phù hợp cho ngữ cảnh hành chính, quy hoạch và thương mại.
