ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khu vui chơi trong tiếng Anh

Khu vui chơi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khu vui chơi(Danh từ)

01

Nơi dành riêng để tổ chức các trò chơi, hoạt động giải trí cho trẻ em hoặc người lớn.

A place designated for games and entertainment activities for children or adults.

专门为儿童或成人提供游戏和娱乐活动的场所

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khu vui chơi/

"Khu vui chơi" có thể dịch sang tiếng Anh là "recreation area" (formal) hoặc "playground" (informal). Đây là danh từ dùng để chỉ những không gian dành cho việc giải trí, vui chơi, thường dành cho trẻ em hoặc gia đình. Từ "recreation area" phù hợp khi nói về không gian lớn, trang bị đầy đủ tiện nghi, còn "playground" thiên về khu vực nhỏ cho trẻ em chơi đùa.

"Khu vui chơi" có thể dịch sang tiếng Anh là "recreation area" (formal) hoặc "playground" (informal). Đây là danh từ dùng để chỉ những không gian dành cho việc giải trí, vui chơi, thường dành cho trẻ em hoặc gia đình. Từ "recreation area" phù hợp khi nói về không gian lớn, trang bị đầy đủ tiện nghi, còn "playground" thiên về khu vực nhỏ cho trẻ em chơi đùa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.