Khuấy động

Khuấy động (Động từ)
Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động
To stir up; to make something no longer still or calm and cause it to become lively or active
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khuấy động: (formal) stir up; (informal) stir things up. Động từ chỉ hành động làm cho vật chất hoặc cảm xúc chuyển động, mệt lên hoặc náo động; nghĩa bóng là kích động, gây phẩn nộ hoặc khiến tình huống sôi động. Dùng dạng formal khi dịch văn bản, báo chí hoặc mô tả hành động vật lý; dùng informal khi nói chuyện thống, mô tả gây xôn xao, kích động dư luận hoặc khi muốn nhấn mạnh tác động xã hội.
khuấy động: (formal) stir up; (informal) stir things up. Động từ chỉ hành động làm cho vật chất hoặc cảm xúc chuyển động, mệt lên hoặc náo động; nghĩa bóng là kích động, gây phẩn nộ hoặc khiến tình huống sôi động. Dùng dạng formal khi dịch văn bản, báo chí hoặc mô tả hành động vật lý; dùng informal khi nói chuyện thống, mô tả gây xôn xao, kích động dư luận hoặc khi muốn nhấn mạnh tác động xã hội.
