ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khuấy động trong tiếng Anh

Khuấy động

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khuấy động (Động từ)

01

Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động

To stir up; to make something no longer still or calm and cause it to become lively or active

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khuấy động/

khuấy động: (formal) stir up; (informal) stir things up. Động từ chỉ hành động làm cho vật chất hoặc cảm xúc chuyển động, mệt lên hoặc náo động; nghĩa bóng là kích động, gây phẩn nộ hoặc khiến tình huống sôi động. Dùng dạng formal khi dịch văn bản, báo chí hoặc mô tả hành động vật lý; dùng informal khi nói chuyện thống, mô tả gây xôn xao, kích động dư luận hoặc khi muốn nhấn mạnh tác động xã hội.

khuấy động: (formal) stir up; (informal) stir things up. Động từ chỉ hành động làm cho vật chất hoặc cảm xúc chuyển động, mệt lên hoặc náo động; nghĩa bóng là kích động, gây phẩn nộ hoặc khiến tình huống sôi động. Dùng dạng formal khi dịch văn bản, báo chí hoặc mô tả hành động vật lý; dùng informal khi nói chuyện thống, mô tả gây xôn xao, kích động dư luận hoặc khi muốn nhấn mạnh tác động xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.