ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khuây khoả trong tiếng Anh

Khuây khoả

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khuây khoả(Động từ)

01

Khuây [nói khái quát]

To cheer up; to comfort (someone) — to say or do things to make someone feel less sad or worried

安慰

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khuây khoả/

(formal) amuse oneself; (informal) cheer up. Từ loại: động từ cụm. Định nghĩa ngắn: hành động làm cho bản thân bớt buồn chán hoặc lo lắng bằng hoạt động giải trí hoặc trò vui. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự; dạng thông dụng, thân mật dùng khi nói với bạn bè hoặc trong văn nói hàng ngày để chỉ việc tạm quên phiền muộn bằng điều gì đó giải trí.

(formal) amuse oneself; (informal) cheer up. Từ loại: động từ cụm. Định nghĩa ngắn: hành động làm cho bản thân bớt buồn chán hoặc lo lắng bằng hoạt động giải trí hoặc trò vui. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự; dạng thông dụng, thân mật dùng khi nói với bạn bè hoặc trong văn nói hàng ngày để chỉ việc tạm quên phiền muộn bằng điều gì đó giải trí.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.