Khủng

Khủng(Tính từ)
Sợ hãi.
Terrified; very scared
害怕
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khủng: (formal) enormous; (informal) awesome, massive. Tính từ. Tính từ diễn tả kích thước, mức độ hoặc ấn tượng rất lớn, thường dùng cho vật, sự kiện, cảm xúc hoặc nguy cơ. Dùng dạng (formal) khi mô tả quy mô, mối đe dọa hoặc tài nguyên chính xác; dùng dạng (informal) trong giao tiếp thân mật để khen ngợi, nhấn mạnh hoặc mô tả điều bất ngờ, hào nhoáng.
khủng: (formal) enormous; (informal) awesome, massive. Tính từ. Tính từ diễn tả kích thước, mức độ hoặc ấn tượng rất lớn, thường dùng cho vật, sự kiện, cảm xúc hoặc nguy cơ. Dùng dạng (formal) khi mô tả quy mô, mối đe dọa hoặc tài nguyên chính xác; dùng dạng (informal) trong giao tiếp thân mật để khen ngợi, nhấn mạnh hoặc mô tả điều bất ngờ, hào nhoáng.
