Khuôn khổ

Khuôn khổ(Danh từ)
Hình dạng và kích thước [nói khái quát]
Shape and size (used in a general sense) — the overall form and dimensions of something
形状和尺寸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng được giới hạn hay được quy ước chặt chẽ, thường phải tuân theo
A defined or strictly set limit or framework that must be followed; the rules or boundaries within which something must operate
框架
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khuôn khổ: (formal) framework; (informal) scope. Danh từ. Khuôn khổ là phạm vi, giới hạn hoặc cấu trúc quy định cách một hoạt động, dự án hoặc vấn đề được tổ chức và thực hiện. Dùng từ formal khi nói về kế hoạch, chính sách, pháp lý hoặc nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về phạm vi công việc, giới hạn ý tưởng hoặc quy mô một việc gì đó.
khuôn khổ: (formal) framework; (informal) scope. Danh từ. Khuôn khổ là phạm vi, giới hạn hoặc cấu trúc quy định cách một hoạt động, dự án hoặc vấn đề được tổ chức và thực hiện. Dùng từ formal khi nói về kế hoạch, chính sách, pháp lý hoặc nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về phạm vi công việc, giới hạn ý tưởng hoặc quy mô một việc gì đó.
