Khướt

Khướt(Tính từ)
Mệt lắm, vất vả lắm
Extremely tired; worn out from hard work or effort
疲惫不堪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khướt(Trạng từ)
Từ biểu thị mức độ rất cao của một tính chất
An adverb meaning “extremely” or “very” to indicate a very high degree of a quality (e.g., extremely hot, very bright).
非常
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khướt: (formal) refuse, decline; (informal) turn down. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động từ chối, không chấp nhận một đề nghị, lời mời hoặc yêu cầu. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong hội thoại thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc khi muốn diễn đạt thái độ khước từ nhẹ nhàng.
khướt: (formal) refuse, decline; (informal) turn down. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động từ chối, không chấp nhận một đề nghị, lời mời hoặc yêu cầu. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong hội thoại thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc khi muốn diễn đạt thái độ khước từ nhẹ nhàng.
