ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khuyến mãi trong tiếng Anh

Khuyến mãi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khuyến mãi(Động từ)

01

Khuyến khích việc mua hàng, thường bằng cách hạ giá hoặc kèm theo quà tặng

To promote sales by encouraging people to buy, usually by lowering prices or offering free gifts (to run a sale or promotion)

促销

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khuyến mãi/

khuyến mãi: (formal) promotion; (informal) sale. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: hành động hoặc chương trình giảm giá, tặng quà hoặc ưu đãi để thu hút khách hàng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal “promotion” trong văn bản marketing, báo cáo và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng “sale” khi nói nhanh, informal với đồng nghiệp hoặc khách hàng thân thiết.

khuyến mãi: (formal) promotion; (informal) sale. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: hành động hoặc chương trình giảm giá, tặng quà hoặc ưu đãi để thu hút khách hàng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal “promotion” trong văn bản marketing, báo cáo và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng “sale” khi nói nhanh, informal với đồng nghiệp hoặc khách hàng thân thiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.