Khuyến nghị

Khuyến nghị(Động từ)
Đưa ra lời khuyên, lời đề nghị với thái độ trân trọng
To recommend (to give a respectful suggestion or piece of advice)
建议
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khuyến nghị: (formal) recommend; (informal) suggest. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa: danh từ chỉ lời khuyên hoặc đề xuất chính thức; động từ chỉ hành động đề xuất một giải pháp hoặc hướng dẫn nên làm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết báo cáo, chính sách, thư từ công việc; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc trao đổi ý kiến thân mật.
khuyến nghị: (formal) recommend; (informal) suggest. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa: danh từ chỉ lời khuyên hoặc đề xuất chính thức; động từ chỉ hành động đề xuất một giải pháp hoặc hướng dẫn nên làm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết báo cáo, chính sách, thư từ công việc; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc trao đổi ý kiến thân mật.
