Kì lạ

Kì lạ(Tính từ)
Rất lạ, tới mức không thể ngờ được
Very strange or odd to the point of being surprising or hard to believe
非常奇怪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) strange; (informal) weird. Tính từ. Kì lạ diễn tả điều bất thường, khác thường hoặc khó hiểu so với mong đợi. Dùng khi miêu tả cảm giác ngạc nhiên, hoài nghi hoặc điều không giải thích được. Chọn dạng trang trọng khi viết báo, báo cáo hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi trò chuyện, bình luận trên mạng hoặc với bạn bè để nhấn mạnh sự khác thường.
(formal) strange; (informal) weird. Tính từ. Kì lạ diễn tả điều bất thường, khác thường hoặc khó hiểu so với mong đợi. Dùng khi miêu tả cảm giác ngạc nhiên, hoài nghi hoặc điều không giải thích được. Chọn dạng trang trọng khi viết báo, báo cáo hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi trò chuyện, bình luận trên mạng hoặc với bạn bè để nhấn mạnh sự khác thường.
