ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kỉ luật tự giác trong tiếng Anh

Kỉ luật tự giác

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kỉ luật tự giác(Danh từ)

01

Ý thức tuân theo kỉ luật

Self-discipline — the awareness and practice of following rules or maintaining personal control without being forced by others.

自律意识

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kỉ luật tự giác/

kỉ luật tự giác (self-discipline) (no informal) — danh từ: nguyên tắc hoặc khả năng tự kiểm soát hành vi, duy trì thói quen và hoàn thành nhiệm vụ mà không cần người giám sát. Được dùng để nói về phẩm chất cá nhân, kỉ luật tự giác phù hợp trong học tập, công việc và luyện tập; sử dụng thuật ngữ chính thức trong văn viết, giảng dạy và đánh giá, không có dạng thân mật thông dụng.

kỉ luật tự giác (self-discipline) (no informal) — danh từ: nguyên tắc hoặc khả năng tự kiểm soát hành vi, duy trì thói quen và hoàn thành nhiệm vụ mà không cần người giám sát. Được dùng để nói về phẩm chất cá nhân, kỉ luật tự giác phù hợp trong học tập, công việc và luyện tập; sử dụng thuật ngữ chính thức trong văn viết, giảng dạy và đánh giá, không có dạng thân mật thông dụng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.