ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kĩ thuật số trong tiếng Anh

Kĩ thuật số

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kĩ thuật số(Danh từ)

01

Kĩ thuật biểu diễn, xử lí thông tin dưới dạng số nhị phân [số 0 và 1]

Digital technology; the representation and processing of information using binary digits (0s and 1s), such as in computers and digital devices

数字技术

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kĩ thuật số/

(formal) digital, (informal) kỹ thuật số; danh từ/phr: cụm danh từ. Nghĩa phổ biến: công nghệ, dữ liệu hoặc quy trình hoạt động bằng hoặc liên quan đến hệ thống số và máy tính. Dùng trong văn viết chuyên môn, báo cáo, công nghệ thông tin và học thuật khi cần chính xác; dùng hình thức không dấu hoặc giản lược trong giao tiếp thân mật, tin nhắn hoặc khi nói nhanh giữa người quen.

(formal) digital, (informal) kỹ thuật số; danh từ/phr: cụm danh từ. Nghĩa phổ biến: công nghệ, dữ liệu hoặc quy trình hoạt động bằng hoặc liên quan đến hệ thống số và máy tính. Dùng trong văn viết chuyên môn, báo cáo, công nghệ thông tin và học thuật khi cần chính xác; dùng hình thức không dấu hoặc giản lược trong giao tiếp thân mật, tin nhắn hoặc khi nói nhanh giữa người quen.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.