Kĩ thuật số

Kĩ thuật số(Danh từ)
Kĩ thuật biểu diễn, xử lí thông tin dưới dạng số nhị phân [số 0 và 1]
Digital technology; the representation and processing of information using binary digits (0s and 1s), such as in computers and digital devices
数字技术
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) digital, (informal) kỹ thuật số; danh từ/phr: cụm danh từ. Nghĩa phổ biến: công nghệ, dữ liệu hoặc quy trình hoạt động bằng hoặc liên quan đến hệ thống số và máy tính. Dùng trong văn viết chuyên môn, báo cáo, công nghệ thông tin và học thuật khi cần chính xác; dùng hình thức không dấu hoặc giản lược trong giao tiếp thân mật, tin nhắn hoặc khi nói nhanh giữa người quen.
(formal) digital, (informal) kỹ thuật số; danh từ/phr: cụm danh từ. Nghĩa phổ biến: công nghệ, dữ liệu hoặc quy trình hoạt động bằng hoặc liên quan đến hệ thống số và máy tính. Dùng trong văn viết chuyên môn, báo cáo, công nghệ thông tin và học thuật khi cần chính xác; dùng hình thức không dấu hoặc giản lược trong giao tiếp thân mật, tin nhắn hoặc khi nói nhanh giữa người quen.
