Kiểm định

Kiểm định(Động từ)
Kiểm tra để xác định giá trị và đánh giá chất lượng
To inspect or test something to determine its value and assess its quality
检查以确定价值和质量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) validate, verify; (informal) test/check. Danh từ/động từ: kiểm định (động từ chỉ hành động) là quá trình đánh giá, xác nhận độ chính xác, chất lượng hoặc tuân thủ tiêu chuẩn của một sản phẩm, hệ thống hay dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, pháp lý, quy trình chất lượng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh về việc thử nghiệm hoặc kiểm tra sơ bộ.
(formal) validate, verify; (informal) test/check. Danh từ/động từ: kiểm định (động từ chỉ hành động) là quá trình đánh giá, xác nhận độ chính xác, chất lượng hoặc tuân thủ tiêu chuẩn của một sản phẩm, hệ thống hay dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, pháp lý, quy trình chất lượng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh về việc thử nghiệm hoặc kiểm tra sơ bộ.
