ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kiểm định trong tiếng Anh

Kiểm định

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kiểm định(Động từ)

01

Kiểm tra để xác định giá trị và đánh giá chất lượng

To inspect or test something to determine its value and assess its quality

检查以确定价值和质量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kiểm định/

(formal) validate, verify; (informal) test/check. Danh từ/động từ: kiểm định (động từ chỉ hành động) là quá trình đánh giá, xác nhận độ chính xác, chất lượng hoặc tuân thủ tiêu chuẩn của một sản phẩm, hệ thống hay dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, pháp lý, quy trình chất lượng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh về việc thử nghiệm hoặc kiểm tra sơ bộ.

(formal) validate, verify; (informal) test/check. Danh từ/động từ: kiểm định (động từ chỉ hành động) là quá trình đánh giá, xác nhận độ chính xác, chất lượng hoặc tuân thủ tiêu chuẩn của một sản phẩm, hệ thống hay dữ liệu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, pháp lý, quy trình chất lượng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh về việc thử nghiệm hoặc kiểm tra sơ bộ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.