Kiểm lâm viên
Danh từ

Kiểm lâm viên(Danh từ)
01
Người làm công tác bảo vệ rừng và kiểm tra quản lý các hoạt động liên quan đến rừng.
A person who works to protect forests and inspects forest-related activities.
负责保护森林并检查森林相关活动的人
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Kiểm lâm viên có nghĩa là 'forest ranger' (chính thức), là danh từ chỉ người làm nhiệm vụ bảo vệ và quản lý rừng. Từ này dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói về công việc chuyên môn, không có dạng thông tục tương đương.
