Kiểm tra kỹ

Kiểm tra kỹ(Cụm từ)
Thực hiện việc kiểm tra một cách cẩn thận, tỉ mỉ để đảm bảo chính xác, không bỏ sót chi tiết nào.
To check carefully; to inspect thoroughly and pay close attention to every detail to ensure accuracy and that nothing is missed.
仔细检查
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) check carefully / (informal) double-check; cụm động từ. Kiểm tra kỹ là động từ chỉ hành động xem xét, xác nhận chi tiết hoặc độ chính xác của vật, tài liệu hoặc quy trình để phát hiện lỗi hoặc thiếu sót. Dùng dạng trang trọng khi viết báo cáo, hướng dẫn hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng cách nói thông thường hoặc cụm tương đương ngắn gọn trong hội thoại hàng ngày hoặc khi nhắc nhở đồng nghiệp.
(formal) check carefully / (informal) double-check; cụm động từ. Kiểm tra kỹ là động từ chỉ hành động xem xét, xác nhận chi tiết hoặc độ chính xác của vật, tài liệu hoặc quy trình để phát hiện lỗi hoặc thiếu sót. Dùng dạng trang trọng khi viết báo cáo, hướng dẫn hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng cách nói thông thường hoặc cụm tương đương ngắn gọn trong hội thoại hàng ngày hoặc khi nhắc nhở đồng nghiệp.
