Kiên nhẫn

Kiên nhẫn(Tính từ)
Có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bền bỉ, không nản lòng, mặc dù thời gian kéo dài, kết quả còn chưa thấy
Patient; able to keep working or waiting steadily without losing hope or becoming discouraged, even when it takes a long time and results are not yet visible.
耐心
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kiên nhẫn — (formal) patient; (informal) patient/enduring. Từ loại: tính từ/ danh từ chỉ tính cách. Định nghĩa: diễn tả khả năng chịu đựng chờ đợi, không bực tức khi gặp khó khăn hoặc trì hoãn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết, giao tiếp lịch sự hoặc trong công việc; dùng dạng informal khi nói chuyện thân mật, khuyên bạn bè hoặc mô tả tính cách hàng ngày.
kiên nhẫn — (formal) patient; (informal) patient/enduring. Từ loại: tính từ/ danh từ chỉ tính cách. Định nghĩa: diễn tả khả năng chịu đựng chờ đợi, không bực tức khi gặp khó khăn hoặc trì hoãn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết, giao tiếp lịch sự hoặc trong công việc; dùng dạng informal khi nói chuyện thân mật, khuyên bạn bè hoặc mô tả tính cách hàng ngày.
