ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kiến thức trong tiếng Anh

Kiến thức

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kiến thức(Danh từ)

01

Những điều hiểu biết có được do từng trải, hoặc do học tập [nói tổng quát]

Knowledge: information, facts, or skills gained through experience or education (used in a general sense).

知识

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kiến thức/

kiến thức — (formal) knowledge; (informal) info. Danh từ: kiến thức chỉ tập hợp sự hiểu biết, thông tin và kỹ năng thu được qua học tập, trải nghiệm hoặc nghiên cứu. Định nghĩa ngắn gọn: hiểu biết có hệ thống về một lĩnh vực hoặc chủ đề. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết học thuật, giáo dục hoặc trang trọng; dạng informal khi nói chuyện quen thuộc, trao đổi nhanh hoặc trên mạng xã hội.

kiến thức — (formal) knowledge; (informal) info. Danh từ: kiến thức chỉ tập hợp sự hiểu biết, thông tin và kỹ năng thu được qua học tập, trải nghiệm hoặc nghiên cứu. Định nghĩa ngắn gọn: hiểu biết có hệ thống về một lĩnh vực hoặc chủ đề. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết học thuật, giáo dục hoặc trang trọng; dạng informal khi nói chuyện quen thuộc, trao đổi nhanh hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.