Kiễng gót

Kiễng gót(Động từ)
Đi bằng các đầu ngón chân, nâng gót chân lên khỏi mặt đất để bước đi nhẹ nhàng.
To walk on tiptoe; to rise onto the balls of the feet and lift the heels off the ground to move quietly or lightly.
踮脚走
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) on tiptoe; (informal) đứng nhón chân. Từ loại: động từ cụm. Định nghĩa ngắn: hành động nhấc gót chân lên, đứng trên đầu ngón chân để với cao hoặc nghe rõ hơn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng (on tiptoe) trong mô tả trung tính, văn viết; dạng thông dụng (đứng nhón chân) phù hợp giao tiếp hàng ngày, miêu tả trẻ em hoặc hành động vật lý thân mật, không dùng cho văn phong chính thức quá mức.
(formal) on tiptoe; (informal) đứng nhón chân. Từ loại: động từ cụm. Định nghĩa ngắn: hành động nhấc gót chân lên, đứng trên đầu ngón chân để với cao hoặc nghe rõ hơn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng (on tiptoe) trong mô tả trung tính, văn viết; dạng thông dụng (đứng nhón chân) phù hợp giao tiếp hàng ngày, miêu tả trẻ em hoặc hành động vật lý thân mật, không dùng cho văn phong chính thức quá mức.
