Kiểu cách

Kiểu cách(Danh từ)
Kiểu [nói khái quát]
Style; manner (a general way of doing or expressing something)
风格
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kiểu cách(Tính từ)
Có vẻ cố làm cho ra trang trọng, lịch sự, không hợp với bản thân hoặc với hoàn cảnh
Formal and showy in a way that seems forced or not natural; trying too hard to appear proper or elegant for the situation
做作,表面上显得正式或优雅,实际上不自然。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) style, manner; (informal) kiểu cách. Từ loại: danh từ. Định nghĩa: chỉ cách ăn mặc, hành xử hoặc trình bày mang dấu ấn thẩm mỹ hoặc phong cách cá nhân/nhóm. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng trang trọng khi nói về phong cách chuyên nghiệp, học thuật hoặc thương mại; dùng dạng thông dụng/không chính thức khi nhắc tới phong cách cá nhân, xu hướng thời trang hoặc cách diễn đạt thân mật.
(formal) style, manner; (informal) kiểu cách. Từ loại: danh từ. Định nghĩa: chỉ cách ăn mặc, hành xử hoặc trình bày mang dấu ấn thẩm mỹ hoặc phong cách cá nhân/nhóm. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng trang trọng khi nói về phong cách chuyên nghiệp, học thuật hoặc thương mại; dùng dạng thông dụng/không chính thức khi nhắc tới phong cách cá nhân, xu hướng thời trang hoặc cách diễn đạt thân mật.
