ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kilômét trong tiếng Anh

Kilômét

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kilômét(Danh từ)

01

Đơn vị đo chiều dài bằng 1000 mét (ký hiệu: km), thuộc hệ đo lường quốc tế.

Kilometre (km): a unit of length equal to 1,000 metres, used in the International System of Units (SI).

千米

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kilômét/

kilômét — (formal: kilometre / kilometer) (informal: km) | danh từ. Đơn vị đo chiều dài bằng 1.000 mét, dùng để đo khoảng cách trên đường bộ, bản đồ hoặc bản vẽ. Thường dùng trong văn viết, báo cáo kỹ thuật và văn phong chính thức với dạng đầy đủ (kilômét/kilometre); dùng dạng viết tắt “km” trong giao tiếp hàng ngày, biển chỉ dẫn, tin nhắn và thông tin nhanh.

kilômét — (formal: kilometre / kilometer) (informal: km) | danh từ. Đơn vị đo chiều dài bằng 1.000 mét, dùng để đo khoảng cách trên đường bộ, bản đồ hoặc bản vẽ. Thường dùng trong văn viết, báo cáo kỹ thuật và văn phong chính thức với dạng đầy đủ (kilômét/kilometre); dùng dạng viết tắt “km” trong giao tiếp hàng ngày, biển chỉ dẫn, tin nhắn và thông tin nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.