ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kim chi trong tiếng Anh

Kim chi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kim chi(Danh từ)

01

(từ cũ) gia đình vua chúa

(archaic) the royal family; the household of a king or monarch

王室

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kim chi/

kim chi (kimchi) *(informal)*; (no distinct formal English) — danh từ. Kim chi là món ăn lên men truyền thống Hàn Quốc làm từ rau củ (thường là cải thảo) với gia vị, có vị chua, cay, mặn. Dùng để chỉ thực phẩm ăn kèm hoặc món ăn chính. Sử dụng thuật ngữ chính thức khi nói về ẩm thực, và dạng thông tục khi giao tiếp hàng ngày hoặc trong văn nói không trang trọng.

kim chi (kimchi) *(informal)*; (no distinct formal English) — danh từ. Kim chi là món ăn lên men truyền thống Hàn Quốc làm từ rau củ (thường là cải thảo) với gia vị, có vị chua, cay, mặn. Dùng để chỉ thực phẩm ăn kèm hoặc món ăn chính. Sử dụng thuật ngữ chính thức khi nói về ẩm thực, và dạng thông tục khi giao tiếp hàng ngày hoặc trong văn nói không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.