Kìm hãm

Kìm hãm(Động từ)
Kìm lại không cho phát triển
To hold back; to prevent or restrain from growing or developing
抑制
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kìm hãm: (suppress) *(formal)*; không có tương đương thông dụng *(informal)*. Động từ chỉ hành động ngăn chặn hoặc giảm bớt sự phát triển, sự bộc lộ cảm xúc, hành vi hay quá trình (ví dụ: kìm hãm tiến triển, kìm hãm cảm xúc). Dùng trong văn viết, ngôn ngữ chính thức hoặc khi nói về chính sách, khoa học, y tế; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường chọn từ đơn giản hơn như “ngăn” hoặc “kiềm chế”.
kìm hãm: (suppress) *(formal)*; không có tương đương thông dụng *(informal)*. Động từ chỉ hành động ngăn chặn hoặc giảm bớt sự phát triển, sự bộc lộ cảm xúc, hành vi hay quá trình (ví dụ: kìm hãm tiến triển, kìm hãm cảm xúc). Dùng trong văn viết, ngôn ngữ chính thức hoặc khi nói về chính sách, khoa học, y tế; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường chọn từ đơn giản hơn như “ngăn” hoặc “kiềm chế”.
