Kim móc

Kim móc(Danh từ)
Kim to và dài, đầu có hình như cái móc, dùng để đan móc, kết chỉ, sợi
A long, thick needle with a hooked end used for crochet or for looping and joining threads and yarns
钩针
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kim móc: English (formal) hook needle; (informal) crochet hook. Danh từ. Vật dụng kim loại hoặc nhựa có đầu móc dùng để móc len, làm đồ thủ công hoặc sửa quần áo nhỏ. Dùng từ trang trọng khi nói về công cụ trong hướng dẫn kỹ thuật hoặc mua bán (hook needle), và dùng từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày với người làm thủ công hoặc học móc len (crochet hook).
kim móc: English (formal) hook needle; (informal) crochet hook. Danh từ. Vật dụng kim loại hoặc nhựa có đầu móc dùng để móc len, làm đồ thủ công hoặc sửa quần áo nhỏ. Dùng từ trang trọng khi nói về công cụ trong hướng dẫn kỹ thuật hoặc mua bán (hook needle), và dùng từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày với người làm thủ công hoặc học móc len (crochet hook).
