Kim ngưu

Kim ngưu(Danh từ)
Tên một chòm sao.
Taurus (a constellation/astrological sign)
金牛座
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kim ngưu: (formal) Taurus; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ chòm sao Hoàng Đạo thứ hai và biểu tượng con bò, thường dùng trong tử vi để chỉ nhóm người sinh khoảng 20/4–20/5. Dùng từ (formal) khi dịch tài liệu thiên văn, tử vi hoặc văn viết trang trọng; không có dạng thân mật thông dụng, nên tránh dùng từ thay thế không chính xác trong ngôn ngữ hàng ngày.
kim ngưu: (formal) Taurus; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ chòm sao Hoàng Đạo thứ hai và biểu tượng con bò, thường dùng trong tử vi để chỉ nhóm người sinh khoảng 20/4–20/5. Dùng từ (formal) khi dịch tài liệu thiên văn, tử vi hoặc văn viết trang trọng; không có dạng thân mật thông dụng, nên tránh dùng từ thay thế không chính xác trong ngôn ngữ hàng ngày.
