ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kín trong tiếng Anh

Kín

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kín(Động từ)

01

Lấy, gánh [nước]

To fetch (water); to carry (water)

取水

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kín(Tính từ)

01

Ở trạng thái ngăn cách làm cho không có gì có thể lọt qua được

Closed or sealed so nothing can get through; airtight or watertight

封闭的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở trạng thái không còn chỗ nào trống để có thể chen gì thêm vào được nữa

Full; completely filled so there is no more space to add anything

完全满的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được

Closed or sealed so nothing inside can be seen or gets out; not open or exposed (e.g., a closed container, a sealed room)

封闭的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không để lộ ra cho người ngoài biết

Kept hidden or secret; not revealed to outsiders

秘密的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Không để cho có chỗ nào sơ hở khiến đối phương có thể lợi dụng được

Tight; secure; without any gaps or loopholes that an opponent could exploit — e.g., well-sealed, tightly closed, or foolproof

紧密的;没有漏洞

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kín/

kín — English: (formal) closed, sealed; (informal) private. Tính từ: diễn tả trạng thái không để lộ, không mở hoặc chặt kín. Nghĩa phổ biến là che đậy, ngăn không cho không khí, ánh sáng hoặc thông tin vào/ra. Dùng dạng formal khi mô tả vật thể, quy trình an toàn hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói chuyện đời thường về người kín đáo, mối quan hệ riêng tư hoặc không muốn tiết lộ chi tiết.

kín — English: (formal) closed, sealed; (informal) private. Tính từ: diễn tả trạng thái không để lộ, không mở hoặc chặt kín. Nghĩa phổ biến là che đậy, ngăn không cho không khí, ánh sáng hoặc thông tin vào/ra. Dùng dạng formal khi mô tả vật thể, quy trình an toàn hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói chuyện đời thường về người kín đáo, mối quan hệ riêng tư hoặc không muốn tiết lộ chi tiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.