ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kính trong tiếng Anh

Kính

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kính(Danh từ)

01

Thuỷ tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau

Glass (a sheet or pane of glass used for windows, mirrors, and many other purposes)

玻璃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gọng có lắp hai miếng kính nhỏ

A pair of glasses; protective or corrective eyewear consisting of a frame holding two small lenses worn to protect the eyes or to see more clearly

眼镜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính

An optical device that uses one or more lenses to magnify or focus distant or small objects (e.g., telescope, microscope, or eyeglass lens); commonly refers to instruments made mainly of lenses

光学仪器

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kính(Động từ)

01

Có thái độ rất coi trọng đối với người trên

To respect; to show great respect or deference toward someone senior or of higher status

尊敬

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tính chất hình thức, xã giao

To show respect or politeness toward someone (often formal or ceremonial, sometimes only a conventional or polite gesture)

表示尊重和礼貌的行为

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dâng biếu thức ăn, vật dùng

To offer or present food or items as a respectful gift (to give respectfully)

敬献食物或物品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kính/

kính (formal: respect; informal: kính trọng) — danh từ/động từ: danh từ chỉ vật (kính: glass) hoặc động từ chỉ hành động tôn kính, tôn trọng người khác. Nghĩa phổ biến: tỏ ra kính trọng, giữ phép lịch sự với người lớn hoặc cấp trên; cũng dùng để chỉ vật liệu trong suốt (kính cửa, kính mắt). Dùng (formal) trong văn viết, lễ nghi; dùng (informal) khi nói thân mật về thái độ tôn trọng.

kính (formal: respect; informal: kính trọng) — danh từ/động từ: danh từ chỉ vật (kính: glass) hoặc động từ chỉ hành động tôn kính, tôn trọng người khác. Nghĩa phổ biến: tỏ ra kính trọng, giữ phép lịch sự với người lớn hoặc cấp trên; cũng dùng để chỉ vật liệu trong suốt (kính cửa, kính mắt). Dùng (formal) trong văn viết, lễ nghi; dùng (informal) khi nói thân mật về thái độ tôn trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.