Kinh dị

Kinh dị(Tính từ)
Kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng
Frightening; causing fear or shock because something is so strange or terrifying
可怕的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kinh dị: (formal) horror; (informal) scary — tính từ. Tính từ diễn tả cảm giác sợ hãi mạnh, rùng rợn hoặc gây ám ảnh; thường dùng cho phim, cảnh tượng, sự kiện khiến người xem/ người trải nghiệm thấy kinh hoàng. Dùng (formal) khi diễn đạt chính thức, mô tả thể loại nghệ thuật hoặc phân tích; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để nhấn mạnh cảm giác sợ hãi hoặc phản ứng cá nhân.
kinh dị: (formal) horror; (informal) scary — tính từ. Tính từ diễn tả cảm giác sợ hãi mạnh, rùng rợn hoặc gây ám ảnh; thường dùng cho phim, cảnh tượng, sự kiện khiến người xem/ người trải nghiệm thấy kinh hoàng. Dùng (formal) khi diễn đạt chính thức, mô tả thể loại nghệ thuật hoặc phân tích; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để nhấn mạnh cảm giác sợ hãi hoặc phản ứng cá nhân.
