ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kinh dị trong tiếng Anh

Kinh dị

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinh dị(Tính từ)

01

Kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng

Frightening; causing fear or shock because something is so strange or terrifying

可怕的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kinh dị/

kinh dị: (formal) horror; (informal) scary — tính từ. Tính từ diễn tả cảm giác sợ hãi mạnh, rùng rợn hoặc gây ám ảnh; thường dùng cho phim, cảnh tượng, sự kiện khiến người xem/ người trải nghiệm thấy kinh hoàng. Dùng (formal) khi diễn đạt chính thức, mô tả thể loại nghệ thuật hoặc phân tích; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để nhấn mạnh cảm giác sợ hãi hoặc phản ứng cá nhân.

kinh dị: (formal) horror; (informal) scary — tính từ. Tính từ diễn tả cảm giác sợ hãi mạnh, rùng rợn hoặc gây ám ảnh; thường dùng cho phim, cảnh tượng, sự kiện khiến người xem/ người trải nghiệm thấy kinh hoàng. Dùng (formal) khi diễn đạt chính thức, mô tả thể loại nghệ thuật hoặc phân tích; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để nhấn mạnh cảm giác sợ hãi hoặc phản ứng cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.