ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kinh lý trong tiếng Anh

Kinh lý

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinh lý(Danh từ)

01

Xem kinh lí

To examine or review official records or reports (to inspect administrative or legal documents)

审查官方记录

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kinh lý/

kinh lý — English: inspection, tour of inspection (formal). Danh từ/động từ: kinh lý chỉ việc đi kiểm tra, giám sát công việc, tài sản hoặc an ninh ở địa phương. Định nghĩa ngắn: hành động đi kiểm tra chính thức để ghi nhận tình hình và xử lý vấn đề. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản hành chính, báo cáo hoặc khi mô tả nhiệm vụ chính thức; không dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người ta chỉ nói “kiểm tra”.

kinh lý — English: inspection, tour of inspection (formal). Danh từ/động từ: kinh lý chỉ việc đi kiểm tra, giám sát công việc, tài sản hoặc an ninh ở địa phương. Định nghĩa ngắn: hành động đi kiểm tra chính thức để ghi nhận tình hình và xử lý vấn đề. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản hành chính, báo cáo hoặc khi mô tả nhiệm vụ chính thức; không dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người ta chỉ nói “kiểm tra”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.