Kít

Kít(Động từ)
Đặt hoặc giữ vật gì đó rất chặt, rất sát nhau
To fit tightly; to hold or place something very close or snugly together
紧密地放置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kít(Danh từ)
Bộ dụng cụ gồm các vật liệu cần thiết để làm một việc cụ thể
A set of tools or materials needed to do a specific job or task (e.g., a repair kit, first-aid kit)
工具包
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kít: (formal) kit, syringe; (informal) ống tiêm. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: dụng cụ y tế nhỏ dùng để lấy, chứa hoặc tiêm chất lỏng, thường gồm ống và kim. Hướng dẫn sử dụng: dùng “kit” trong văn viết chuyên môn hoặc khi nhắc thiết bị y tế; dùng “ống tiêm” trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi nói về hành động tiêm chủng, tiêm thuốc.
kít: (formal) kit, syringe; (informal) ống tiêm. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: dụng cụ y tế nhỏ dùng để lấy, chứa hoặc tiêm chất lỏng, thường gồm ống và kim. Hướng dẫn sử dụng: dùng “kit” trong văn viết chuyên môn hoặc khi nhắc thiết bị y tế; dùng “ống tiêm” trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi nói về hành động tiêm chủng, tiêm thuốc.
