Ky

Ky(Danh từ)
Đồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.
A bamboo scoop or shovel used for digging soil or scooping up trash (a small hand-held bamboo dustpan/shovel).
竹铲
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ky(Danh từ)
Ký (đơn vị khối lượng).
Ky (a traditional Vietnamese unit of mass, approximately equal to 0.6 kilograms)
公斤
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ky: (formal) cautious, wary; (informal) wary, skittish. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái thận trọng, đề phòng hoặc dễ hoảng sợ trước tình huống mới, rủi ro hoặc người lạ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, thông tin chính thức; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để mô tả người hay dè dặt, e ngại hoặc phản ứng nhạy cảm.
ky: (formal) cautious, wary; (informal) wary, skittish. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái thận trọng, đề phòng hoặc dễ hoảng sợ trước tình huống mới, rủi ro hoặc người lạ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, thông tin chính thức; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để mô tả người hay dè dặt, e ngại hoặc phản ứng nhạy cảm.
