ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ky trong tiếng Anh

Ky

Danh từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ky(Danh từ)

01

Đồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.

A bamboo scoop or shovel used for digging soil or scooping up trash (a small hand-held bamboo dustpan/shovel).

竹铲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ky(Danh từ)

01

Ký (đơn vị khối lượng).

Ky (a traditional Vietnamese unit of mass, approximately equal to 0.6 kilograms)

公斤

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ky/

ky: (formal) cautious, wary; (informal) wary, skittish. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái thận trọng, đề phòng hoặc dễ hoảng sợ trước tình huống mới, rủi ro hoặc người lạ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, thông tin chính thức; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để mô tả người hay dè dặt, e ngại hoặc phản ứng nhạy cảm.

ky: (formal) cautious, wary; (informal) wary, skittish. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái thận trọng, đề phòng hoặc dễ hoảng sợ trước tình huống mới, rủi ro hoặc người lạ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, thông tin chính thức; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để mô tả người hay dè dặt, e ngại hoặc phản ứng nhạy cảm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.