Kỳ cựu

Kỳ cựu(Tính từ)
Xem kì cựu
Veteran; experienced (someone who is long-serving or highly experienced in a job or field)
资深的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kỳ cựu: (formal) veteran, experienced person. Tính từ/danh từ chỉ người có nhiều kinh nghiệm và thâm niên trong nghề hoặc lĩnh vực. Nghĩa phổ biến: đã làm lâu, am hiểu và được kính trọng vì kinh nghiệm. Dùng dạng formal khi cần trang trọng hoặc trong văn viết, giới thiệu chuyên môn; có thể dùng như danh từ trong giao tiếp lịch sự. Không có dạng slang phổ biến thay thế.
kỳ cựu: (formal) veteran, experienced person. Tính từ/danh từ chỉ người có nhiều kinh nghiệm và thâm niên trong nghề hoặc lĩnh vực. Nghĩa phổ biến: đã làm lâu, am hiểu và được kính trọng vì kinh nghiệm. Dùng dạng formal khi cần trang trọng hoặc trong văn viết, giới thiệu chuyên môn; có thể dùng như danh từ trong giao tiếp lịch sự. Không có dạng slang phổ biến thay thế.
