ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kỹ năng sống trong tiếng Anh

Kỹ năng sống

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kỹ năng sống(Danh từ)

01

Những khả năng và kiến thức thiết yếu giúp cá nhân ứng phó hiệu quả với các tình huống trong cuộc sống hằng ngày và phát triển bản thân.

Essential abilities and knowledge that help individuals effectively cope with daily life situations and personal development.

帮助个人有效应对日常生活和自我发展的基本能力与知识

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kỹ năng sống/

"Kỹ năng sống" trong tiếng Anh là "life skills" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ những khả năng thiết yếu giúp con người đối mặt và thích nghi hiệu quả với các tình huống trong cuộc sống hàng ngày. Khi dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc giáo dục, nên chọn "life skills". Trong giao tiếp thường nhật không có từ thay thế không chính thức phổ biến, do đó chỉ sử dụng dạng chính thức.

"Kỹ năng sống" trong tiếng Anh là "life skills" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ những khả năng thiết yếu giúp con người đối mặt và thích nghi hiệu quả với các tình huống trong cuộc sống hàng ngày. Khi dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc giáo dục, nên chọn "life skills". Trong giao tiếp thường nhật không có từ thay thế không chính thức phổ biến, do đó chỉ sử dụng dạng chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.