Kỳ nhông

Kỳ nhông(Danh từ)
Xem kì nhông
An iguana (a type of lizard)
鬣蜥
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kỳ nhông: (formal) bearded dragon, (informal) bearded lizard; danh từ. Danh từ chỉ loài thằn lằn có râu và vảy, thường nuôi làm thú cưng, thuộc họ Agamidae. Dùng “bearded dragon” trong văn viết khoa học, nuôi dưỡng chính thức; “bearded lizard” chấp nhận trong giao tiếp thông thường hoặc khi nói nhanh, thân mật. Không dùng những từ quá rộng như “lizard” nếu cần chỉ rõ loài.
kỳ nhông: (formal) bearded dragon, (informal) bearded lizard; danh từ. Danh từ chỉ loài thằn lằn có râu và vảy, thường nuôi làm thú cưng, thuộc họ Agamidae. Dùng “bearded dragon” trong văn viết khoa học, nuôi dưỡng chính thức; “bearded lizard” chấp nhận trong giao tiếp thông thường hoặc khi nói nhanh, thân mật. Không dùng những từ quá rộng như “lizard” nếu cần chỉ rõ loài.
