Kỹ sư cơ khí

Kỹ sư cơ khí(Danh từ)
Người có trình độ chuyên môn về kỹ thuật cơ khí, thường làm việc thiết kế, chế tạo và sửa chữa các thiết bị máy móc
A professional trained in mechanical engineering who designs, builds, and repairs machines and mechanical equipment.
机械工程师
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mechanical engineer; (informal) mechanical engineer. Danh từ. Kỹ sư cơ khí là chuyên gia thiết kế, phân tích và bảo trì hệ thống máy móc, thiết bị cơ khí trong sản xuất và xây dựng. Được dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp chính thức khi mô tả vị trí công việc, hồ sơ kỹ thuật hoặc văn bản chuyên ngành; có thể dùng dạng thông thường trong giao tiếp hàng ngày khi giới thiệu nghề nghiệp hoặc thảo luận về kỹ năng, dự án.
(formal) mechanical engineer; (informal) mechanical engineer. Danh từ. Kỹ sư cơ khí là chuyên gia thiết kế, phân tích và bảo trì hệ thống máy móc, thiết bị cơ khí trong sản xuất và xây dựng. Được dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp chính thức khi mô tả vị trí công việc, hồ sơ kỹ thuật hoặc văn bản chuyên ngành; có thể dùng dạng thông thường trong giao tiếp hàng ngày khi giới thiệu nghề nghiệp hoặc thảo luận về kỹ năng, dự án.
