ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kỳ thi viết trong tiếng Anh

Kỳ thi viết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kỳ thi viết(Danh từ)

01

Cuộc thi hoặc phần thi sử dụng hình thức viết để kiểm tra kiến thức, kỹ năng của thí sinh.

A written exam or contest in which participants answer questions or complete tasks on paper (or a computer) to assess their knowledge or skills.

书面考试

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kỳ thi viết/

(formal) written exam; (informal) writing test — danh từ: kỳ kiểm tra bằng hình thức viết. Chỉ một bài kiểm tra đánh giá kiến thức, kỹ năng thông qua trả lời, luận hoặc làm bài trên giấy/điền vào mẫu. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo trường học, công việc; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh giữa học sinh, bạn bè về việc thi viết.

(formal) written exam; (informal) writing test — danh từ: kỳ kiểm tra bằng hình thức viết. Chỉ một bài kiểm tra đánh giá kiến thức, kỹ năng thông qua trả lời, luận hoặc làm bài trên giấy/điền vào mẫu. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo trường học, công việc; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh giữa học sinh, bạn bè về việc thi viết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.