ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kỹ xảo trong tiếng Anh

Kỹ xảo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kỹ xảo(Danh từ)

01

Xem kĩ xảo

Special effects (visual effects used in movies or videos) — the techniques used to create exaggerated or imaginary visuals

特效

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kỹ xảo/

kỹ xảo: special effects (formal), trick/technique (informal). Danh từ. Kỹ xảo là thuật, phương pháp hoặc hiệu ứng kỹ thuật dùng để tạo ấn tượng thị giác, âm thanh hoặc thao túng cảm giác trong phim, sân khấu, quảng cáo hoặc trình diễn. Dùng dạng chính thức khi nói về công nghệ, sản xuất và chuyên môn; dùng từ informal khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả mẹo thủ thuật phi chuyên môn.

kỹ xảo: special effects (formal), trick/technique (informal). Danh từ. Kỹ xảo là thuật, phương pháp hoặc hiệu ứng kỹ thuật dùng để tạo ấn tượng thị giác, âm thanh hoặc thao túng cảm giác trong phim, sân khấu, quảng cáo hoặc trình diễn. Dùng dạng chính thức khi nói về công nghệ, sản xuất và chuyên môn; dùng từ informal khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả mẹo thủ thuật phi chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.