Kỷ yếu

Kỷ yếu(Danh từ)
Xem kỉ yếu
Yearbook (a book of photos and memories from a school year)
年鉴
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) yearbook; (informal) album kỷ niệm. Danh từ. Kỷ yếu là cuốn sưu tập ảnh, bài viết và kỷ niệm tổng kết một lớp, một khóa hoặc một sự kiện. Dùng dạng chính thức khi nói về sản phẩm in, tài liệu lưu trữ hoặc trong giáo dục; dùng dạng thông tục “album kỷ niệm” khi trao đổi thân mật, trên mạng xã hội hoặc giữa bạn bè.
(formal) yearbook; (informal) album kỷ niệm. Danh từ. Kỷ yếu là cuốn sưu tập ảnh, bài viết và kỷ niệm tổng kết một lớp, một khóa hoặc một sự kiện. Dùng dạng chính thức khi nói về sản phẩm in, tài liệu lưu trữ hoặc trong giáo dục; dùng dạng thông tục “album kỷ niệm” khi trao đổi thân mật, trên mạng xã hội hoặc giữa bạn bè.
