Lá cẩm

Lá cẩm (Danh từ)
Cây thân cỏ, lá dài màu xanh thẫm, mọc đối, hoa đỏ hay hồng hợp thành bông ở ngọn, lá dùng làm bánh, nhuộm xôi
A herbaceous plant with long dark green opposite leaves and clusters of red or pink flowers at the top; its leaves are used in cooking (for wrapping cakes) and for coloring sticky rice.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) rose mallow; (informal) không có từ tương đương phổ biến. danh từ. Lá cẩm là tên gọi loài cây thân thảo có hoa lớn màu đỏ hoặc hồng, thường trồng làm cảnh hoặc lấy sợi nhuộm vải tự nhiên. Dùng từ chính thức khi viết mô tả thực vật, nông nghiệp hoặc thương mại; không cần dạng thông tục vì ít gặp trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) rose mallow; (informal) không có từ tương đương phổ biến. danh từ. Lá cẩm là tên gọi loài cây thân thảo có hoa lớn màu đỏ hoặc hồng, thường trồng làm cảnh hoặc lấy sợi nhuộm vải tự nhiên. Dùng từ chính thức khi viết mô tả thực vật, nông nghiệp hoặc thương mại; không cần dạng thông tục vì ít gặp trong giao tiếp hàng ngày.
