Lã chã

Lã chã(Động từ)
[nước mắt, mồ hôi] chảy ra nhiều và nhỏ xuống thành giọt nối tiếp nhau không dứt
[of tears or sweat] to stream or run down in continuous drops; to flow steadily in a steady stream (e.g., tears streaming down one’s face).
泪水流淌
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) scattered; (informal) messy. Tính từ: lã chã là tính từ miêu tả trạng thái lộn xộn, rời rạc, không gọn gàng hoặc bừa bộn. Động từ miêu tả hành động để đồ đạc, giấy tờ hoặc suy nghĩ nằm rải rác. Dùng (formal) khi mô tả văn viết, báo chí hoặc đánh giá lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, miêu tả nhà cửa hoặc bàn làm việc bừa bộn.
(formal) scattered; (informal) messy. Tính từ: lã chã là tính từ miêu tả trạng thái lộn xộn, rời rạc, không gọn gàng hoặc bừa bộn. Động từ miêu tả hành động để đồ đạc, giấy tờ hoặc suy nghĩ nằm rải rác. Dùng (formal) khi mô tả văn viết, báo chí hoặc đánh giá lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, miêu tả nhà cửa hoặc bàn làm việc bừa bộn.
