Lá thiếc

Lá thiếc(Danh từ)
Tấm thiếc mỏng, thường được dùng để bọc thuốc lá.
A thin sheet of tin or aluminum, commonly used to wrap cigarettes (cigarette foil).
薄铝箔
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(Tin foil) (informal) / (Tinplate) (formal). danh từ. Lá thiếc là tấm mỏng làm từ hợp kim thiếc hoặc giấy bạc tráng thiếc, dùng để gói, bọc thực phẩm và bảo quản vật dễ hỏng. Dùng từ (formal) khi nói về vật liệu công nghiệp, kỹ thuật; dùng (informal) khi chỉ miếng giấy bạc trong bếp, gói đồ ăn hoặc bao bọc tạm thời. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh bếp núc và đóng gói.
(Tin foil) (informal) / (Tinplate) (formal). danh từ. Lá thiếc là tấm mỏng làm từ hợp kim thiếc hoặc giấy bạc tráng thiếc, dùng để gói, bọc thực phẩm và bảo quản vật dễ hỏng. Dùng từ (formal) khi nói về vật liệu công nghiệp, kỹ thuật; dùng (informal) khi chỉ miếng giấy bạc trong bếp, gói đồ ăn hoặc bao bọc tạm thời. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh bếp núc và đóng gói.
